NguoiGay.comGầy không phải lúc nào cũng khoẻ

Tiếng Anh: Prevention Dự phòng

Gồm tiêm chủng, thay đổi lối sống, và tầm soát đúng nhóm.
Phần hiệu quả nhất thường là phần ít hào nhoáng nhất: giấc ngủ, vận động đều, không hút thuốc.

Cùng nhóm “Dự phòng”

Toàn bộ từ điển 99 mục

Buổi khám 4

Kết luận 10

Xét nghiệm 9

Thủ thuật 4

Điều trị 12

Thuốc 13

Quy trình 10

Bệnh viện 3

Hồ sơ 10

Bảo hiểm 8

Đi nước ngoài 5

Dự phòng 8

Nghiên cứu 3

Công cụ khác